Đại học Sư phạm Kĩ thuật Vinh
[Sửa thông tin địa điểm]Mô tả chi tiết
|
THÔNG TIN TUYÊN SINH NĂM 2011 |
||||
|
Tên ngành, chuyên ngành học |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
Điểm NV1 |
|
1.380 |
||||
|
Các ngành đào tạo đại học (khối A) |
780 |
|||
|
- Công nghệ thông tin |
101 |
A |
13 |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử |
102 |
A |
13 |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông |
103 |
A |
13 |
|
|
- Công nghệ chế tạo máy |
104 |
A |
13 |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật ôtô |
105 |
A |
13 |
|
|
- Sư phạm kĩ thuật công nghiệp |
106 |
A |
13 |
|
|
Các ngành đào tạo đại học (khối K) |
||||
|
- Công nghệ thông tin |
120 |
K |
13 |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử |
121 |
K |
13 |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông |
122 |
K |
13 |
|
|
- Công nghệ chế tạo máy |
123 |
K |
13 |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật ô tô |
124 |
K |
13 |
|
|
- Sư phạm kĩ thuật công nghiệp |
125 |
K |
13 |
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng (khối A) |
600 |
|||
|
- Công nghệ thông tin |
C65 |
A |
10 |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử |
C66 |
A |
10 |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông |
C67 |
A |
10 |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí |
C68 |
A |
10 |
|
|
- Công nghệ chế tạo máy |
C69 |
A |
10 |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật ôtô |
C70 |
A |
10 |
|
|
- Sư phạm kĩ thuật công nghiệp |
C71 |
A |
10 |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử |
C72 |
A |
10 |
|
|
- Công nghệ hàn |
C73 |
A |
10 |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa |
C74 |
A |
10 |
|
|
Các ngành đào tạo CĐSP kĩ thuật (khối K) |
||||
|
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử |
C82 |
K |
10 |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông |
C83 |
K |
10 |
|
|
- Công nghệ chế tạo máy |
C84 |
K |
10 |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật ô tô |
C85 |
K |
10 |
|
|
Ghi chú: - Điểm trúng tuyển NV1 và điểm nhận hồ sơ ĐKXT NV2 nói trên áp dụng đối với thí sinh là học sinh THPT khu vực 3. Điểm trúng tuyển NV1 và điểm nhận hồ sơ ĐKXT NV2 đối với thí sinh ở các khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0.5 điểm, đối tương ưu tiên kế tiếp giảm 1.0 điểm. - Hồ sơ ĐKXT NV2 CĐ và ĐH gồm: + Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của Trường dự thi. Lệ phí xét tuyển 15.000 đ/ hồ sơ. - Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT NV2 từ ngày 25/8 đến ngày 15/09/2011. |
||||
|
Hệ Đại học liên thông khối K: |
|||
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Môn cơ sở ngành |
Môn kiến thức chuyên ngành |
|
- Công nghệ thông tin |
120 |
Lập trình PASCAL |
Cơ sở dữ liệu |
|
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử |
121 |
Lý thuyết mạch điện |
Cung cấp điện |
|
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông |
122 |
Kĩ thuật mạch điện tử |
Kĩ thuật truyền hình |
|
- Công nghệ chế tạo máy |
123 |
Vẽ kĩ thuật |
Công nghệ chế tạo máy |
|
- Công nghệ kĩ thuật ô tô |
124 |
Vẽ kĩ thuật |
động cơ đốt trong |
|
- Sư phạm kĩ thuật công nghiệp |
125 |
Tâm lí học nghề nghiệp |
Phương pháp dạy học KTCN |
|
Ngày thi: 22 và 23/10/2011 Đối tượng tuyển sinh: thí sinh đã tốt nghiệp Cao đẳng ngành tương ứng. Thời gian đào tạo: 1,5 năm Thời gian nộp hồ sơ: từ 01/8 đến 26/09/2011 – mua và nộp tại trường |
|||
|
Hệ Cao đẳng kĩ thuật và Cao đẳng sư phạm kĩ thuật liên thông khối K: |
||
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Môn thi |
|
C81 |
Toán, Vật lí, Lập trình PASCAL. |
|
|
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử |
C82 |
Toán, Vật lí, Cơ sở kĩ thuật điện. |
|
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông |
C83 |
Toán, Vật lí, Kĩ thuật mạch. |
|
- Công nghệ chế tạo máy |
C84 |
Toán, Vật lí, Vẽ kĩ thuật. |
|
- Công nghệ kĩ thuật ô tô |
C85 |
|
|
Ngày thi: 22 và 23/10/2011 Đối tượng tuyển sinh: công nhân lành nghề (trung cấp nghề) trở lên đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. |
||
Bình luận
- Nhập lý do báo cáo để giúp ban quản trị xử lý nhanh chóng và dễ dàng hơn (vd: thông tin sai, spam, bị trùng...).