Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội
[Sửa thông tin địa điểm]Mô tả chi tiết
|
ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NĂM 2011 – ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI |
|||||
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
1 |
705 |
Tiếng Đức |
D1,D5 |
24 |
|
|
2 |
706 |
Tiếng Nhật |
D1,D6 |
24.5 |
|
|
3 |
716 |
Sư phạm Tiếng Nhật |
D1,D6 |
24.5 |
|
|
4 |
707 |
Tiếng Hàn Quốc |
D1 |
24 |
|
|
5 |
714 |
Sư phạm Tiếng Trung |
D1,D4 |
24.5 |
|
|
6 |
704 |
Tiếng Trung |
D1,D4 |
24.5 |
|
|
7 |
703 |
Tiếng Pháp |
D1,D3 |
24 |
|
|
8 |
713 |
Sư Phạm tiếng Pháp |
D1,D3 |
24 |
|
|
9 |
712 |
Sư phạm Tiếng Nga |
D1,D2 |
24 |
|
|
10 |
702 |
Tiếng Nga |
D1,D2 |
24 |
|
|
11 |
741 |
Tiếng Anh Tài chính ngân hàng |
D1 |
27 |
|
|
12 |
731 |
Tiếng Anh Quản trị kinh doanh |
D1 |
26 |
|
|
13 |
721 |
Tiếng Anh kinh tế quốc tế |
D1 |
27 |
|
|
14 |
711 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D1 |
26 |
|
|
15 |
701 |
Tiếng Anh |
D1 |
27 |
|
Trường Đại học Ngoại ngữ là một trường thành viên của Đại học Quốc gia Hà Nội. Trường là một trong những trung tâm đào tạo giáo viên và cán bộ ngoại ngữ lớn của Việt Nam. Trụ sở chính của trường đặt tại đường Phạm Văn Đồng,quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
Các khoa và bộ môn đào tạo
Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Anh - Mỹ
Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Pháp
Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Phương Đông
Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc
Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Nga
Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Phương Tây
Khoa Sau đại học
Khoa Ngoại ngữ chuyên ngành
Khoa Tại chức
Bộ môn Mác - Lênin
Bộ môn Ngôn ngữ và Văn hóa Việt Nam
Bộ môn Tâm lý - Giáo dục
Bộ môn Giáo dục thể chất
Các Trung tâm và cơ sở trực thuộc
Trung tâm Công nghệ thông tin
Trung tâm Nghiên cứu Giáo dục nước ngoài và kiểm định chất lượng
Trung tâm Ðào tạo từ xa và Bồi dưỡng văn hóa
Trường Trung học phổ thông Chuyên Ngoại ngữ
| THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2011 - ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ | ||||
| Tên trường, tên ngành, chuyên ngành học | Mã ngành quy ước để làm máy tính trong Tuyển sinh | Khối thi quy ước | Chỉ tiêu tuyển sinh hệ chính quy | Ghi chú |
|
ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ |
3.400 |
- Môn thi ngoại ngữ tính hệ số 2. - Điểm trúng tuyển theo ngành học. - Các chuyên ngành:
|
||
|
Đường Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: (04) 37547269; 37548874 |
||||
|
Các ngành đào tạo: |
||||
|
- Tiếng Anh (phiên dịch) |
701 |
D |
||
|
- Sư phạm Tiếng Anh |
711 |
D |
||
|
- Tiếng Anh (chuyên ngành Kinh tế quốc tế) |
721 |
D |
||
|
- Tiếng Anh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh) |
731 |
D |
||
|
- Tiếng Anh (chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng) |
741 |
D |
||
|
- Tiếng Nga (phiên dịch) |
702 |
D |
||
|
- Sư phạm Tiếng Nga |
712 |
D |
||
|
- Tiếng Pháp (phiên dịch) |
703 |
D |
||
|
- Sư phạm Tiếng Pháp |
713 |
D |
||
|
- Tiếng Trung Quốc (phiên dịch) |
704 |
D |
||
|
- Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
714 |
D |
||
|
- Tiếng Đức (phiên dịch) |
705 |
D |
||
|
- Tiếng Nhật (phiên dịch) |
706 |
D |
||
|
- Sư phạm Tiếng Nhật |
716 |
D |
||
|
- Tiếng Hàn Quốc (phiên dịch) |
707 |
D |
||
Bình luận
- Nhập lý do báo cáo để giúp ban quản trị xử lý nhanh chóng và dễ dàng hơn (vd: thông tin sai, spam, bị trùng...).