Đại học Công nghiệp Hà Nội
[Sửa thông tin địa điểm]Mô tả chi tiết
|
ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NĂM 2011 - TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI |
|||||
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
1 |
139 |
Việt Nam học |
D1 |
13 |
|
|
2 |
136 |
Kỹ thuật phần mềm |
A |
13.5 |
|
|
3 |
129 |
Quản trị kinh doanh |
A,D1 |
14 |
|
|
4 |
127 |
Tài chính ngân hàng: |
D1 |
16.5 |
|
|
5 |
124 |
Công nghệ điều khiển và tự động hóa |
A |
15.5 |
|
|
6 |
127 |
Tài chính ngân hàng |
A |
17 |
|
|
7 |
126 |
Hệ thống thông tin |
A |
13.5 |
|
|
8 |
107 |
Kế toán |
A |
17 |
|
|
9 |
107 |
Kế toán |
D1 |
16.5 |
|
|
10 |
108 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
A |
13 |
|
|
11 |
109 |
Quản trị kinh doanh |
A |
15.5 |
|
|
12 |
109 |
Quản trị kinh doanh |
D1 |
15 |
|
|
13 |
110 |
Công nghệ may |
A |
13 |
|
|
14 |
111 |
Công nghệ may ( chuyên ngành thiết kế thời trang ) |
A |
13 |
|
|
15 |
112 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
A |
13 |
|
|
16 |
118 |
Ngôn ngữ Anh |
D1 |
19.5 |
|
|
17 |
106 |
Khoa học máy tính |
A |
13.5 |
|
|
18 |
105 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử , truyền thông |
A |
15 |
|
|
19 |
104 |
Công nghệ kỹ thuật điện , điện tử ( chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện ) |
A |
15 |
|
|
20 |
103 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A |
15 |
|
|
21 |
101 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A |
15.5 |
|
|
22 |
102 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A |
15.5 |
|
Bình luận
- Nhập lý do báo cáo để giúp ban quản trị xử lý nhanh chóng và dễ dàng hơn (vd: thông tin sai, spam, bị trùng...).